INFINIT
Giá IN
Biểu đồ giá INFINIT (IN)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 0.7% | 6.9% | 3.4% | 23.5% | 77.3% |
Công cụ chuyển đổi IN
Số liệu thống kê về INFINIT
| Giá trị vốn hóa thị trường | $10,189M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.35 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 18.56 |
| Giá trị Token điển hình | $23,835M |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $29,527M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 53.78 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $5,513M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $549.006 |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $9,266M |
| OI / Vốn hóa | 90,95% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | -0,0047% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 14,4× |
| Cung lưu thông | 345,069M |
| Nguồn cung nổi bật | 806,469M |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Lịch sử giá của IN
| Phạm vi trong 24g | $0,02857 – $0,03069 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,02673 – $0,05783 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,3175 90.7%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,02574 14.8%
|
Hôm nay bạn thấy IN thế nào?
Bạn có thể mua INFINIT ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token IN trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch INFINIT là Bitget. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là IN/USDT với khối lượng giao dịch là $508.710,26 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Gate và Upbit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của INFINIT (IN) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của INFINIT (IN) là $5.513.003,05 trong 24 giờ qua, thể hiện 3,20 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho INFINIT (IN) là bao nhiêu?
INFINIT (IN) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,3175 và mức thấp nhất lịch sử là $0,02574. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -90,70 % và trên mức giá thấp nhất 14,80 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của INFINIT (IN) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của INFINIT (IN) là $10.188.949 và xếp thứ 1204 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token IN (350 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của INFINIT (IN) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của INFINIT (IN) là $29.527.307. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token IN đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token IN, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của INFINIT như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 6,90 % trong 7 ngày qua, INFINIT (IN) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -2,30 %, đồng thời có hiệu suất cao hơn so với các loại tiền mã hóa Trí tuệ nhân tạo (AI) tương tự với mức giảm -7,60 %.
Làm thế nào để thêm INFINIT (IN) vào MetaMask?
Khi thêm INFINIT (IN) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập IN làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của IN (0x61fac5f038515572d6f42d4bcb6b581642753d50) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm IN vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm IN vào MetaMask.
INFINIT (IN) Tokenomics
IN Mở khóa lịch
Mở khóa INsắp tới
Thị trường INFINIT
INFINIT Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,02955 | 0.03% | 3.035.050 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$8.067.859 | 146.34% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,02954 | 0.03% | 843.968 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$2.349.161 | 42.61% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,02953 | 0.1% | 1.200.378 $ |
-0,011%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$1.183.413 | 21.47% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,02955 | 0.03% | 372.259 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$905.041 | 16.42% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,02955 | 0.07% | 257.954 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$3.689.970 | 66.93% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,02950 | 0.14% | 742.584 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$710.451 | 12.89% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,02956 | 0.03% | 139.218 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$3.651.879 | 66.24% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,02953 | 0.14% | 782.954 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$336.218 | 6.1% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,02955 | 0.07% | 359.098 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$392.268 | 7.12% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,02965 | 0.03% | 217.028 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$149.254 | 2.71% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá INFINIT toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan