SanDisk
SNDK
#92
Biểu đồ giá SanDisk (SNDK)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 6.1% | 5.7% | 19.6% | 23.8% | 0.0% |
Công cụ chuyển đổi SNDK
Giá lịch sử của SanDisk
| Phạm vi trong 24g | $1.339,02 – $1.404,87 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $1.278,88 – $1.494,52 |
| Dải 52 tuần | $143,01 – $2.375,00 |
Thống kê cổ phiếu
| Giá đóng cửa | $1.371,14 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường | 198,411B $ |
Thống kê được token hóa
| Giá | $1.340,42 (0.05%) |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường | 100,208M $ |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | 41,361M $ |
| Khối lượng Perps 24h | 7,177B $ |
| Hợp đồng mở Perps 24h | 1,174B $ |
| Nhà phát hành | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDKB |
| Token | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDKX |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | WSNDKX |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | RSNDK |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDKON |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDK |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDKC |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDK |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | ASNDK |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNDKS |
Thông tin
| Trang web |
westerndigital.com
|
|---|---|
| Lĩnh vực |
Information Technology
|
| Ngành |
Technology Hardware, Storage & Peripherals
|
| Thẻ | |
| ID API | |
| Loại tài sản | Cổ phiếu |
| Quốc gia | 🇺🇸 United States |
SanDisk(SNDK) có hiệu suất như thế nào?
SanDisk (SNDK) tăng 6.1% hôm nay, giao dịch ở mức $1.339,80 với phạm vi hàng ngày từ $1.339,02 đến $1.404,87. Trong năm qua, SanDisk đạt mức cao nhất trong 52 tuần là $2.375,00 và mức thấp nhất là $143,01, và tăng 479.7% từ đầu năm đến nay.
Giá trị vốn hóa thị trường của SanDisk (SNDK) là bao nhiêu?
SanDisk (SNDK) có vốn hóa là $198,41B, trong khi SanDisk được token hóa có tổng vốn hóa là $100,21M. Để xem SNDK so sánh với các cổ phiếu khác, hãy xem danh sách các cổ phiếu được xếp hạng theo vốn hóa của CoinGecko.
Các nhà phát hành khác nhau của SanDisk (SNDK) được token hóa là ai?
Hiện có 9 nhà phát hành của SanDisk được token hóa trên CoinGecko. BTech Holdings Limited của SNDKB là cổ phiếu được token hóa SanDisk phổ biến nhất với vốn hóa là $59,44M, tiếp theo là xStocks của SNDKX với vốn hóa là $17,31M.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của SanDisk (SNDK) được token hóa là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của SanDisk (SNDK) được token hóa là $41,36M trong 24 giờ qua, giảm 34.89% so với ngày hôm trước. Cổ phiếu được token hóa SNDK được giao dịch nhiều nhất là BTech Holdings Limited của SNDKB, chiếm 73% tổng khối lượng.
Tôi có thể mua SanDisk được token hóa (SNDK) ở đâu?
Có thể giao dịch SanDisk (SNDK) được token hóa trên sàn giao dịch tập trung và phi tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch SNDK được token hóa là Binance, trong đó cặp giao dịch sôi động nhất SNDKB/USDT có khối lượng giao dịch là $24,11M trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm LBank và Aerodrome Slipstream 3.
Can I get tokenized SanDisk data via API?
Yes. Use GET /rwas/sandisk to get tokenized SanDisk's latest aggregated market data, including price, market cap and volume, as well as perpetual volume and open interest. For historical data, use GET /rwas/sandisk/market_chart. Get started with the CoinGecko API, or explore our full range of RWA endpoints.
Thị trường SanDisk
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
1.338,87 $ | 0,00% | 299.826 $ | 435.537 $ | 24.110.806,42 $ | 56,58% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
1.339,50 $ | 0,00% | 217.511 $ | 201.159 $ | 5.745.920,30 $ | 13,48% |
Gần đây
|
||
| 3 |
DEX
|
1.339,55 $ | 0,60% | 18.996 $ | 18.939 $ | 5.193.120,39 $ | 12,19% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
1.337,33 $ | 2,02% | 52.495 $ | 104.722 $ | 2.187.739,13 $ | 5,13% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
1.341,29 $ | 0,02% | 256.236 $ | 353.688 $ | 1.074.839,72 $ | 2,52% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
1.346,80 $ | 1,14% | 33.433 $ | 33.431 $ | 1.023.513,98 $ | 2,40% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
1.343,21 $ | 0,05% | 68.963 $ | 63.041 $ | 858.828,25 $ | 2,02% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
1.342,74 $ | 0,36% | 1.350 $ | 18.151 $ | 829.284,06 $ | 1,95% |
Gần đây
|
||
| 9 |
DEX
|
1.339,79 $ | 0,61% | 2.987 $ | 2.979 $ | 278.836,82 $ | 0,65% |
Gần đây
|
||
| 10 |
DEX
|
1.341,75 $ | 0,60% | 2.399 $ | 2.391 $ | 178.552,02 $ | 0,42% |
Gần đây
|
||
Token SanDisk
| # | Token | Chuỗi | Nhà phát hành | Giá | % chênh lệch giá | Vốn hóa | Khối lượng giao dịch 24h | Khối lượng Perps 24h | Hợp đồng mở Perps 24h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
RSNDK
|
Arbitrum One
|
Reality
|
$1.338,05 | 0.1% | $13,1M | $2,19M | - | - | |
| 1 |
SNDKB
|
BNB Smart Chain
|
|
$1.340,67 | 0.1% | $59,44M | $30,76M | - | - |
| 2 |
SNDKX
|
Ethereum
|
xStocks
|
$1.343,22 | 0.3% | $17,31M | $872,15K | - | - |
| 3 |
RSNDK
|
Arbitrum One
|
Reality
|
$1.338,05 | 0.1% | $13,1M | $2,19M | - | - |
| 4 |
SNDKON
|
Ethereum
|
Ondo Finance
|
$1.343,45 | 0.3% | $5,55M | $2,09M | $88,85M | $76,23M |
| 5 |
SNDK
|
Solana
|
Backpack Securities
|
$1.338,88 | 0.1% | $1,76M | $767,16K | - | - |
| 6 |
SNDKC
|
Base
|
Coinbase
|
$1.338,20 | 0.1% | $1,54M | $5,2M | - | - |
| 7 |
SNDK
|
Robinhood
|
Robinhood Assets (Jersey) Limited
|
$1.341,56 | 0.1% | $1,39M | $355K | - | - |
| 8 |
WSNDKX
|
X Layer
|
xStocks
|
$1.342,13 | 0.2% | $114,08K | $62,69K | - | - |
| 9 |
ASNDK
|
Arbitrum One
|
Anchored Capital Ltd (BVI)
|
$1.338,17 | 0.1% | $460,89 | $0 | - | - |
| 10 |
SNDKS
|
Arbitrum One
|
Stove Protocol
|
- | - | - | - | - | - |
xStocks
Reality
Ondo Finance
Backpack Securities
Coinbase
Robinhood Assets (Jersey) Limited
Anchored Capital Ltd (BVI)
Stove Protocol
Sandisk Corporation xStock
SanDisk (bStocks Tokenized Stock)
Sandisk (Backpack Securities)
Sandisk Corporation • Robinhood Token
Wrapped Sandisk Corporation xStock
SanDisk Tokenized Stock (Reality)
SanDisk (Coinbase Tokenized Stock)
SanDisk (Stove Tokenized Stock)