Centrifuge
Giá CFG
Biểu đồ giá Centrifuge (CFG)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 4.2% | 5.8% | 48.9% | 38.0% | 55.1% |
Công cụ chuyển đổi CFG
Số liệu thống kê về Centrifuge
| Giá trị vốn hóa thị trường | $57,773M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.56 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 942.32 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $103,278M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 1684.56 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $14,451M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $61.308,83 |
| Hợp đồng mở | $46,462M |
| OI / Vốn hóa | 80,42% |
| Tài trợ / 8h (OI-wt) | 0,0175% |
| Khối lượng phái sinh / giao ngay (24 giờ) | 41,1× |
| Cung lưu thông | 380,384M |
| Tổng cung | 680M |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của CFG
| Phạm vi trong 24g | $0,1497 – $0,1641 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,1355 – $0,1758 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,4004 62.1%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,06718 126.1%
|
Xảy ra gần đây đối với Centrifuge
Hôm nay bạn thấy CFG thế nào?
Bạn có thể mua Centrifuge ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token CFG trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Centrifuge là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là CFG/USDT với khối lượng giao dịch là $3.472.878,26 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Coinbase Exchange và Bybit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Centrifuge (CFG) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Centrifuge (CFG) là $14.451.027,02 trong 24 giờ qua, thể hiện -17,00 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Centrifuge (CFG) là bao nhiêu?
Centrifuge (CFG) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,4004 và mức thấp nhất lịch sử là $0,06718. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -62,10 % và trên mức giá thấp nhất 126,10 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Centrifuge (CFG) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Centrifuge (CFG) là $57.772.592 và xếp thứ 431 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token CFG (380 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Centrifuge (CFG) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Centrifuge (CFG) là $103.278.163. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 680 Triệu token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Centrifuge như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 5,80 % trong 7 ngày qua, Centrifuge (CFG) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -2,70 %, đồng thời có hiệu suất cao hơn so với các loại tiền mã hóa CoinList Launchpad tương tự với mức tăng 3,60 %.
Làm thế nào để thêm Centrifuge (CFG) vào MetaMask?
Khi thêm Centrifuge (CFG) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập CFG làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của CFG (0xcccccccccc33d538dbc2ee4feab0a7a1ff4e8a94) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm CFG vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm CFG vào MetaMask.
Centrifuge (CFG) Chủ sở hữu token
Thị trường Centrifuge
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,1500 | 0.13% | $63.033,35 | $67.063,20 | $3.261.613 | 21.78% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,1500 | 0.07% | $26.653,94 | $25.721,50 | $891.513 | 5.95% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,1500 | 0.13% | $70.099,40 | $91.783,79 | $1.332.329 | 8.9% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,1500 | 0.08% | $41.378,00 | $37.510,52 | $149.327 | 1.0% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,1500 | 0.20% | $57.024,21 | $41.020,99 | $855.816 | 5.71% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,1500 | 0.07% | $19.293,22 | $13.074,53 | $547.043 | 3.65% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,1500 | 0.18% | $26.861,83 | $33.824,21 | $460.916 | 3.08% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,1500 | 0.13% | $64.100,70 | $49.619,85 | $378.469 | 2.53% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,1500 | 0.09% | $20.079,27 | $14.508,29 | $313.882 | 2.1% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,1500 | 0.13% | $10.785,37 | $8.692,57 | $350.683 | 2.34% |
Gần đây
|
||