Internet Computer
Giá ICP
Biểu đồ giá Internet Computer (ICP)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 2.6% | 10.0% | 13.2% | 17.7% | 16.9% |
Công cụ chuyển đổi ICP
Số liệu thống kê về Internet Computer
| Giá trị vốn hóa thị trường | $1,419B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $1,419B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $47,353M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $188,142M |
| OI / Vốn hóa | 13,25% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0008% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 17,0× |
| Cung lưu thông | 558,184M |
| Tổng cung | 558,184M |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của ICP
| Phạm vi trong 24g | $2,52 – $2,68 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $2,52 – $2,82 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$700,65 99.6%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$2,00 27.0%
|
Xảy ra gần đây đối với Internet Computer
Hôm nay bạn thấy ICP thế nào?
ICP là gì?
Token ICP là tiền ảo tiện ích và quản trị gốc của Internet Computer (ICP), một mạng blockchain Layer-1 phi tập trung do DFINITY Foundation tạo ra.
Tại Việt Nam, ICP thường được tìm kiếm với các cụm như ICP, giá ICP và ICP là gì.
Các chức năng chính của token ICP
- Quản trị: Người nắm giữ có thể stake token ICP trong Network Nervous System (NNS), một tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) on-chain, để tạo các “neuron” bỏ phiếu và bỏ phiếu về các đề xuất của mạng lưới.
- Sức mạnh tính toán (Cycles): ICP có thể được chuyển đổi thành cycles, đóng vai trò nhiên liệu để vận hành hợp đồng thông minh (gọi là “canister”) và trả phí cho các giao dịch mạng. Việc chuyển ICP thành cycles sẽ đốt các token, tạo ra một cơ chế giảm phát gắn với mức sử dụng mạng.
- Phần thưởng node: Mạng lưới dùng ICP để thưởng cho các trung tâm dữ liệu độc lập và nhà cung cấp node vì lưu trữ và duy trì hạ tầng mạng.
- Lưu trữ giá trị và giao dịch: Token được giao dịch tích cực trên các sàn tiền ảo lớn và có thể dùng để tham gia các đợt bán phi tập trung do cộng đồng dẫn dắt.
Điều gì làm mạng lưới này khác biệt?
Khác với các blockchain truyền thống chủ yếu tập trung vào chuyển token hoặc các giao dịch tài chính đơn giản, Internet Computer hướng tới việc đóng vai trò một “máy tính thế giới” lưu trữ các ứng dụng toàn diện (full-stack), website và dữ liệu trực tiếp on-chain. Nó dùng một “mô hình gas ngược” (reverse gas model), trong đó nhà phát triển, chứ không phải người dùng cuối, trả chi phí tính toán thông qua cycles bị đốt.
Bạn có thể mua Internet Computer ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ICP trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Internet Computer là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ICP/USDT với khối lượng giao dịch là $5.254.103,88 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và Toobit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Internet Computer (ICP) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Internet Computer (ICP) là $47.353.084,87 trong 24 giờ qua, thể hiện 15,20 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Internet Computer (ICP) là bao nhiêu?
Internet Computer (ICP) đạt mức cao nhất lịch sử là $700,65 và mức thấp nhất lịch sử là $2,00. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -99,60 % và trên mức giá thấp nhất 27,00 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Internet Computer (ICP) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Internet Computer (ICP) là $1.419.470.857 và xếp thứ 65 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ICP (560 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Internet Computer (ICP) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Internet Computer (ICP) là $1.419.470.857. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 560 Triệu token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Internet Computer như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -10,00 % trong 7 ngày qua, Internet Computer (ICP) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -4,70 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -3,80 %.
Internet Computer (ICP) Xếp hạng bảo mật
Internet Computer (ICP) Dữ liệu tài chính
Thị trường Internet Computer
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$2,54 | 0.08% | $319.301 | $374.993 | $5.254.104 | 10.36% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | $189.041 | $276.631 | $430.839 | 0.85% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | $295.298 | $300.701 | $1.898.360 | 3.74% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$2,55 | 0.10% | $283.585 | $474.977 | $1.335.647 | 2.63% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | $288.553 | $318.426 | $684.837 | 1.35% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$2,55 | 0.08% | $136.205 | $292.854 | $1.181.726 | 2.33% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$2,54 | 0.08% | $326.094 | $495.945 | $3.359.233 | 6.62% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | $135.347 | $217.354 | $305.963 | 0.6% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$2,55 | 0.12% | $367.756 | $416.291 | $544.164 | 1.07% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | $154.927 | $203.567 | $212.247 | 0.42% |
Gần đây
|
||
Internet Computer Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | 24.909.992 $ |
-0,010%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$28.515.322 | 60.22% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$2,54 | 0.12% | 45.929.550 $ |
-0,010%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$10.012.731 | 21.14% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$2,53 | 0.04% | 13.932.017 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$8.579.712 | 18.12% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$2,54 | 0.08% | 12.370.742 $ |
-0,010%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$5.758.501 | 12.16% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$2,53 | 0.04% | 5.602.006 $ |
-0,011%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$7.377.883 | 15.58% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$2,54 | 0.08% | 12.272.311 $ |
0,002%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$2.498.524 | 5.28% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$2,54 | 0.04% | 4.388.681 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$5.137.711 | 10.85% |
Gần đây
|
||
| 8 |
DEX
|
$2,53 | 0.02% | 3.404.079 $ |
-0,004%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$849.085 | 1.79% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$2,53 | 0.08% | 5.603.699 $ |
-0,010%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$6.244.514 | 13.19% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$2,53 | 0.08% | 6.066.432 $ |
0,000%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$2.899.813 | 6.12% |
Gần đây
|
||
Tin tức mới nhất về Internet Computer
Giá Internet Computer toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan