Prom
Giá PROM
Biểu đồ giá Prom (PROM)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 10.4% | 2.9% | 11.7% | 31.2% | 43.8% |
Công cụ chuyển đổi PROM
Số liệu thống kê về Prom
| Giá trị vốn hóa thị trường | $94,325M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.95 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $99,493M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $13,332M |
| Cung lưu thông | 18,25M |
| Tổng cung | 19,25M |
| Tổng lượng cung tối đa | 19,25M |
Lịch sử giá của PROM
| Phạm vi trong 24g | $4,31 – $5,26 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $4,31 – $5,65 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$105,94 95.1%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,08875 5714.2%
|
Hôm nay bạn thấy PROM thế nào?
Bạn có thể mua Prom ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token PROM trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Prom là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là PROM/USDT với khối lượng giao dịch là $7.128.083,26 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và Upbit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Prom (PROM) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Prom (PROM) là $13.331.666,15 trong 24 giờ qua, thể hiện 138,10 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Prom (PROM) là bao nhiêu?
Prom (PROM) đạt mức cao nhất lịch sử là $105,94 và mức thấp nhất lịch sử là $0,08875. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -95,10 % và trên mức giá thấp nhất 5.714,20 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Prom (PROM) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Prom (PROM) là $94.324.854 và xếp thứ 304 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token PROM (18 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Prom (PROM) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Prom (PROM) là $99.493.339. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 19 Triệu token PROM đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token PROM, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Prom như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -2,90 % trong 7 ngày qua, Prom (PROM) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 13,40 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức tăng 13,50 %.
Làm thế nào để thêm Prom (PROM) vào MetaMask?
Khi thêm Prom (PROM) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập PROM làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của PROM (0xfc82bb4ba86045af6f327323a46e80412b91b27d) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm PROM vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm PROM vào MetaMask.
Prom (PROM) Xếp hạng bảo mật
Prom (PROM) Chủ sở hữu token
Thị trường Prom
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$5,16 | 0.04% | $41.238,49 | $57.614,60 | $7.128.126 | 31.47% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$5,17 | 0.10% | $43.205,39 | $67.043,04 | $1.031.079 | 4.55% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$5,14 | 0.21% | $92.179,38 | $34.890,61 | $4.149.196 | 18.32% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$5,17 | 0.15% | $31.846,55 | $34.101,25 | $619.539 | 2.74% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$5,17 | 0.10% | $28.390,57 | $39.495,29 | $671.387 | 2.96% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$5,15 | 0.17% | $14.868,93 | $12.472,29 | $281.851 | 1.24% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$5,17 | 0.11% | $5.999,34 | $12.653,30 | $312.882 | 1.38% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$5,17 | 0.10% | $16.008,63 | $11.288,01 | $356.309 | 1.57% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$5,17 | 0.17% | $34.238,62 | $52.094,90 | $347.753 | 1.54% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$5,17 | 0.01% | $1.375,82 | $897,97 | $214.369 | 0.95% |
Gần đây
|
||