PAX Gold
Giá PAXG
Biểu đồ giá PAX Gold (PAXG)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.3% | 2.0% | 2.9% | 2.6% | 1.9% |
Công cụ chuyển đổi PAXG
Số liệu thống kê về PAX Gold
| Giá trị vốn hóa thị trường | $1,8B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.97 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $1,8B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.97 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $94,845M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $1,856B |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $461,297M |
| OI / Vốn hóa | 25,63% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0064% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 4,1× |
| Cung lưu thông | 446.125 |
| Tổng cung | 446.127 |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của PAXG
| Phạm vi trong 24g | $4.029,84 – $4.076,28 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $3.984,91 – $4.107,18 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$5.619,09 28.2%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$1.399,64 188.3%
|
Xảy ra gần đây đối với PAX Gold
Hôm nay bạn thấy PAXG thế nào?
PAX Gold (PAXG) là gì?
PAX Gold (PAXG) là một token được bảo chứng bằng tài sản, trong đó mỗi token đại diện cho một ounce troy vàng tinh khiết của một thỏi vàng London Good Delivery được lưu giữ tại các cơ sở kho chứa chuyên nghiệp. Bất kỳ ai sở hữu PAXG đều có quyền sở hữu đối với số vàng đó dưới sự lưu ký của Paxos Trust Company. Vì PAXG đại diện cho vàng vật chất nên giá trị của nó gắn trực tiếp với giá trị thị trường theo thời gian thực của số vàng vật chất đó.
Tại Việt Nam, PAX Gold thường được tìm kiếm với các cụm như PAXG, Pax Gold và PAXG là gì. Nhiều người theo dõi giá PAXG và giá Pax Gold hôm nay.
Điều gì làm PAX Gold khác biệt?
PAXG mang lại cho khách hàng những lợi ích của quyền sở hữu vật chất thực sự đối với các thỏi vàng cụ thể, cùng với tốc độ và tính linh hoạt của một tài sản số. Khách hàng có thể sở hữu một phần (sở hữu phân đoạn) của các thỏi vàng vật chất. Trên nền tảng Paxos, khách hàng có thể nhanh chóng và hiệu quả chuyển đổi token của mình sang vàng phân bổ (allocated), vàng không phân bổ (unallocated) hoặc tiền pháp định (và ngược lại), qua đó giảm mức độ tiếp xúc với rủi ro thanh toán bù trừ. PAXG cũng được giao dịch trên sàn itBit của Paxos. PAXG cũng sẽ có mặt trên các sàn giao dịch tài sản tiền ảo khác, ví, nền tảng cho vay và những nơi khác trong hệ sinh thái tiền ảo.
Bạn có thể dùng PAX Gold để làm gì?
Bất cứ lúc nào, người nắm giữ PAXG đều có thể tra cứu số seri, giá trị và đặc điểm vật lý của số vàng đang được lưu kho của mình chỉ bằng cách nhập địa chỉ ví Ethereum vào công cụ tra cứu PAXG trên Paxos.com/paxgold.
Bạn có thể mua PAX Gold ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token PAXG trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch PAX Gold là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là PAXG/USDT với khối lượng giao dịch là $6.302.860,70 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm LBank và Toobit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của PAX Gold (PAXG) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của PAX Gold (PAXG) là $94.844.566,04 trong 24 giờ qua, thể hiện -5,00 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho PAX Gold (PAXG) là bao nhiêu?
PAX Gold (PAXG) đạt mức cao nhất lịch sử là $5.619,09 và mức thấp nhất lịch sử là $1.399,64. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -28,20 % và trên mức giá thấp nhất 188,30 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của PAX Gold (PAXG) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của PAX Gold (PAXG) là $1.799.867.608 và xếp thứ 54 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token PAXG (450 Nghìn token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của PAX Gold (PAXG) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của PAX Gold (PAXG) là $1.799.873.286. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 450 Nghìn token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của PAX Gold như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -2,00 % trong 7 ngày qua, PAX Gold (PAXG) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -4,70 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Real World Assets (RWA) tương tự với mức giảm -1,30 %.
Làm thế nào để thêm PAX Gold (PAXG) vào MetaMask?
Khi thêm PAX Gold (PAXG) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập PAXG làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của PAXG (0x45804880de22913dafe09f4980848ece6ecbaf78) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm PAXG vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm PAXG vào MetaMask.
PAX Gold (PAXG) Xếp hạng bảo mật
PAX Gold (PAXG) Chủ sở hữu token
Thị trường PAX Gold
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$4.034,38 | 0.01% | $2.675.050 | $3.778.809 | $6.302.861 | 5.69% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$4.034,58 | 0.01% | $2.618.317 | $3.523.739 | $22.504.709 | 20.31% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$4.034,37 | 0.01% | $3.117.441 | $2.800.614 | $2.968.400 | 2.68% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$4.034,39 | 0.01% | $2.549.163 | $2.034.172 | $1.233.164 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$4.034,39 | 0.01% | $4.842.567 | $4.688.103 | $1.232.369 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$4.034,39 | 0.01% | $4.074.794 | $3.892.260 | $11.210.389 | 10.12% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$4.034,61 | 0.01% | $293.135 | $407.589 | $1.230.069 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$4.036,95 | 0.02% | $458.151 | $2.286.413 | $996.476 | 0.9% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$4.037,42 | 0.01% | $1.255.389 | $1.322.679 | $923.258 | 0.83% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$4.034,38 | 0.01% | $172.540 | $86.494,45 | $1.270.005 | 1.15% |
Gần đây
|
||
PAX Gold Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$4.032,80 | 0.0% | 106.790.210 $ |
0,002%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$69.093.248 | 72.85% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$4.032,26 | 0.0% | 50.107.583 $ |
0,002%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$32.149.102 | 33.9% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$4.033,92 | 0.0% | 31.618.848 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$15.757.789 | 16.61% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$4.033,33 | 0.0% | 59.824.330 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$5.042.060 | 5.32% |
Gần đây
|
||
| 5 |
DEX
|
$4.034,33 | 0.0% | 24.629.927 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$2.659.317 | 2.8% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$4.033,22 | 0.0% | 10.286.699 $ |
0,004%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$22.445.076 | 23.67% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$4.031,38 | 0.02% | 19.792.182 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$17.442.175 | 18.39% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$4.032,51 | 0.0% | 5.864.832 $ |
0,002%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$65.322.434 | 68.87% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$4.037,25 | 0.01% | 26.692.653 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$4.065.515 | 4.29% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$4.034,02 | 0.0% | 19.905.568 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$3.531.083 | 3.72% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá PAX Gold toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan